1 Im Restaurant / Ở trong nhà hàng

🗨 Tiếng Việt
Trong tập này mình đã tổng hợp một số từ vựng kèm thêm với mẫu câu về chủ đề „Ở trong nhà hàng“.

🗨 Deutsch
In dieser Folde habe ich wichtige Vokabeln mit Beispielsätzen zum Thema „Im Restaurant“ für euch zusammengestellt.

Wort  Satz 
reservieren  Ich habe einen Tisch auf den Namen NGUYEN reserviert. 
jmd. folgen  Bitte folgen Sie mir. 
Speisekarte  Hier ist unsere Speisekarte. 
sich entscheiden  Haben Sie sich schon entschieden? 
etw. möchten  Ich möchte eine Zwiebelsuppe. 
Vorsicht  Vorsicht! Hier kommt die Zwiebelsuppe. 
zufrieden  Es hat sehr gut geschmeckt. Ich bin zufrieden. 
die Rechnung  Die Rechnung, bitte.
einladen  Ich lade dich ein. 
Trinkgeld  Der Rest ist Trinkgeld. 

3 Antworten auf „1 Im Restaurant / Ở trong nhà hàng“

  1. Chị ơi, cám ơn chị đã lập ra Podcard này nhé. E thấy nó rất hữu ích khi vừa có từ vựng mới và câu mẫu đi kèm. Em xin có góp ý nhỏ là có 1 vài câu tiếng Đức chị nói hơi nhanh và khi phát âm từ mới chị có thể đọc thêm 1 lần chậm từng phiên âm được không ạ? Chúc chị luôn vui vẻ và thành công nhé. Danke im Voraus

  2. Hallo chị,
    Em có thắc mắc nhỏ như sau. Không biết các từ Vorsicht, Achtung, Warnung, Auf Pass khác nhau như thế nào và mỗi loại dùng trong những trường hợp nào ạ?

Schreibe einen Kommentar

Deine E-Mail-Adresse wird nicht veröffentlicht. Erforderliche Felder sind mit * markiert.